Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Đình Luyện)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    Ảnh ngẫu nhiên

    UNIT_2.flv UNIT_1.flv Lich_Tet_31.swf Co_Be_12_Tuoi_Khien_Ca_The_Gioi_Phai_Im_Lang_Trong_6_Phut__YouTube.flv Ta9_b2_t8_clothing.flv U3_A11.mp3 U2C1.mp3 U2B4.mp3 U2B3.mp3 U2B21.mp3 U2B1.mp3 U2A3.mp3 UNIT_2__A1.mp3 UNIT_1__C3.mp3 UNIT_1__C1.mp3 UNIT_1__B3.mp3 UNIT_1__B1.mp3 UNIT_1__A5.mp3 UNIT_1__A3.mp3 UNIT_1__A1.mp3

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    VERB FORM

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Ạm Tþ ©M
    Ngày gửi: 10h:18' 27-04-2011
    Dung lượng: 133.0 KB
    Số lượt tải: 1598
    Số lượt thích: 0 người
    Trang 1
    Động từ chia theo ý nghĩa có động từ đặc biệt và đ từ thường, chia theo hình dạng có 3 dạng chính
    FORM OF VERB:HÌNH THỨC CỦA ĐỘNG TỪ
    Bare infinitive (V0)
    Infinitive :
    To infinitive (V1)
    Gerund (V0 + ing )
    Past Participle ( Vo ed/V3 ( V3 )
    Participle :
    Present Participle - Vo + ing(V4 )
    Để dễ nhớ, thầy chia hình thức động từ : 5 V
    + Bare infinitive(động từ nguyên mẫu không to) ---->Vo
    + To infinitive (ộng từ nguyên mẫu có To) ----> V1
    + Simple past( qúa khứ đơn) VoED/ V2 ----> V2
    + Past participle : qúa khứ phân từ : V3/ VoED ---> V3
    + Present participle Hiện tại phân tư :Vo+ing ---> V4
    ( chức năng như tính từ hay dùng trong thì tiếp diễn)
    + Gerund Danh động từ:(Vo+ing)
    (chức năng như danh từ hoặc động từ)----> V4
    I. Bare infinitive :(bare)động từ nguyên mẫu không to
    1. Sau modal verb ( động từ khiếm khuyết )
    2. Sau auxilary verb : do, does, did.
    3. Sau make, let, help( sau help có thể có to inf ).
    Passive voice ( dùng to inf theo sau.Trừ let
    4. Sau động từ chỉ giác quan:(verbs of perception )
    : see, hear, smell, feel, taste, watch, notice …
    Vo ( bare ) ( xong
    S + V + object
    Vo ( ing ) ( đang
    5. Sau had better ( tốt hơn ) would rather ( thà thì hơn ), had sooner.
    6. Sau thành ngữ : to do no thing but + Vo ( bare ) : không làm gì cả mà chỉ.
    Can not but + Vo(bare): không còn cách nào khác.
    7. Causetive form :
    S + have + object ( chỉ người ) + Vo (bare).
    8. Simple present tense : I,you,we,they+Vo (bare).
    9. Bắt đầu câu mệnh lệnh: ( imprative )
    10. The present subjunstive : S + Vo (bare)
    II. To infinitive (V1) động từ nguyên mẫu có To)
    1. Làm subject ( V(sing) (review formal subject)
    2. Làm object of verb : S + V +to inf (as an object )
    3. Làm bỗ ngữ cho tân ngữ ( object complement ) ;
    S + V + obj + to infinitive
    4. Làm adjective ( rút gọn adjective clause ( relative clause ) đứng sau danh từ ( review how to redute relative clause.
    5. Làm adverb ( rút gọn : adverbbial clause of result : đứng sau adj
    Rút gọn:adverbbial clause of purpose:chỉ mục đích



    5a. Rút clause of result theo công thức sau ( phrase of result )
    S + V + too adj/adv ( for object )+ to inf
    S + V + adj/adv enough (for object )+to inf
    5b. Rút gọn : clause of purpose theo mẫu sau ( phrase of purpose )
    to inf
    S + V + In order for object to inf
    so as to inf
    6. It takes/took + object + time + to inf
    7.Causetive form : S+get + object ( chỉ người ) + to infi
    III. Gerund : danh động từ
    A. Gerund as a noun ( subj , obj, complement & appositive)
    1. Làm chủ ngữ ( V(sing) ( ( real subject & informal subject ).
    2. Làm tân ngữ
    Object of verb : S + V + Vo + ing ( gerund ).
    Object of preposition ( sau preposition + V-ing.
    3. Làm subject complement :
    my hobby is swimming ( gerund )
    4. Làm appositive :
    my hobby, swimming makes me healthy.
    5. Đứng sau thành ngữ : it is no use, it is no good :
    there no use, there is no good: vô ích
    can’t stand / bear / help : không thể chịu được
    6. Sau hai tính từ : busy, worth
    7. Thành lập noun compound ( danh từ kép )
    N + gerund (child bearring
    Gerund + N ( flying machine
    B. gerund as a verb : có object hoặc được bổ nghĩa bởi một trạng từ.
    IV. Past participle : qúa khứ phân từ – VoED/V3
    1.Thêm trợ have+VoED/V3 ( past participle )( perfect tense
    2.Thêm trợ Be +VoED/V3(past participle)(passive voice
    3. Làm chức năng như adjective ( passive meaning ( có thể rút gọn mệnh đề tính
     
    Gửi ý kiến

    Chào mừng quý vị đến với website của Nguyễn Đình Luyện

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.