VERB FORM

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ạm Tþ ©M
Ngày gửi: 10h:18' 27-04-2011
Dung lượng: 133.0 KB
Số lượt tải: 1598
Nguồn:
Người gửi: Ạm Tþ ©M
Ngày gửi: 10h:18' 27-04-2011
Dung lượng: 133.0 KB
Số lượt tải: 1598
Số lượt thích:
0 người
Trang 1
Động từ chia theo ý nghĩa có động từ đặc biệt và đ từ thường, chia theo hình dạng có 3 dạng chính
FORM OF VERB:HÌNH THỨC CỦA ĐỘNG TỪ
Bare infinitive (V0)
Infinitive :
To infinitive (V1)
Gerund (V0 + ing )
Past Participle ( Vo ed/V3 ( V3 )
Participle :
Present Participle - Vo + ing(V4 )
Để dễ nhớ, thầy chia hình thức động từ : 5 V
+ Bare infinitive(động từ nguyên mẫu không to) ---->Vo
+ To infinitive (ộng từ nguyên mẫu có To) ----> V1
+ Simple past( qúa khứ đơn) VoED/ V2 ----> V2
+ Past participle : qúa khứ phân từ : V3/ VoED ---> V3
+ Present participle Hiện tại phân tư :Vo+ing ---> V4
( chức năng như tính từ hay dùng trong thì tiếp diễn)
+ Gerund Danh động từ:(Vo+ing)
(chức năng như danh từ hoặc động từ)----> V4
I. Bare infinitive :(bare)động từ nguyên mẫu không to
1. Sau modal verb ( động từ khiếm khuyết )
2. Sau auxilary verb : do, does, did.
3. Sau make, let, help( sau help có thể có to inf ).
Passive voice ( dùng to inf theo sau.Trừ let
4. Sau động từ chỉ giác quan:(verbs of perception )
: see, hear, smell, feel, taste, watch, notice …
Vo ( bare ) ( xong
S + V + object
Vo ( ing ) ( đang
5. Sau had better ( tốt hơn ) would rather ( thà thì hơn ), had sooner.
6. Sau thành ngữ : to do no thing but + Vo ( bare ) : không làm gì cả mà chỉ.
Can not but + Vo(bare): không còn cách nào khác.
7. Causetive form :
S + have + object ( chỉ người ) + Vo (bare).
8. Simple present tense : I,you,we,they+Vo (bare).
9. Bắt đầu câu mệnh lệnh: ( imprative )
10. The present subjunstive : S + Vo (bare)
II. To infinitive (V1) động từ nguyên mẫu có To)
1. Làm subject ( V(sing) (review formal subject)
2. Làm object of verb : S + V +to inf (as an object )
3. Làm bỗ ngữ cho tân ngữ ( object complement ) ;
S + V + obj + to infinitive
4. Làm adjective ( rút gọn adjective clause ( relative clause ) đứng sau danh từ ( review how to redute relative clause.
5. Làm adverb ( rút gọn : adverbbial clause of result : đứng sau adj
Rút gọn:adverbbial clause of purpose:chỉ mục đích
5a. Rút clause of result theo công thức sau ( phrase of result )
S + V + too adj/adv ( for object )+ to inf
S + V + adj/adv enough (for object )+to inf
5b. Rút gọn : clause of purpose theo mẫu sau ( phrase of purpose )
to inf
S + V + In order for object to inf
so as to inf
6. It takes/took + object + time + to inf
7.Causetive form : S+get + object ( chỉ người ) + to infi
III. Gerund : danh động từ
A. Gerund as a noun ( subj , obj, complement & appositive)
1. Làm chủ ngữ ( V(sing) ( ( real subject & informal subject ).
2. Làm tân ngữ
Object of verb : S + V + Vo + ing ( gerund ).
Object of preposition ( sau preposition + V-ing.
3. Làm subject complement :
my hobby is swimming ( gerund )
4. Làm appositive :
my hobby, swimming makes me healthy.
5. Đứng sau thành ngữ : it is no use, it is no good :
there no use, there is no good: vô ích
can’t stand / bear / help : không thể chịu được
6. Sau hai tính từ : busy, worth
7. Thành lập noun compound ( danh từ kép )
N + gerund (child bearring
Gerund + N ( flying machine
B. gerund as a verb : có object hoặc được bổ nghĩa bởi một trạng từ.
IV. Past participle : qúa khứ phân từ – VoED/V3
1.Thêm trợ have+VoED/V3 ( past participle )( perfect tense
2.Thêm trợ Be +VoED/V3(past participle)(passive voice
3. Làm chức năng như adjective ( passive meaning ( có thể rút gọn mệnh đề tính
Động từ chia theo ý nghĩa có động từ đặc biệt và đ từ thường, chia theo hình dạng có 3 dạng chính
FORM OF VERB:HÌNH THỨC CỦA ĐỘNG TỪ
Bare infinitive (V0)
Infinitive :
To infinitive (V1)
Gerund (V0 + ing )
Past Participle ( Vo ed/V3 ( V3 )
Participle :
Present Participle - Vo + ing(V4 )
Để dễ nhớ, thầy chia hình thức động từ : 5 V
+ Bare infinitive(động từ nguyên mẫu không to) ---->Vo
+ To infinitive (ộng từ nguyên mẫu có To) ----> V1
+ Simple past( qúa khứ đơn) VoED/ V2 ----> V2
+ Past participle : qúa khứ phân từ : V3/ VoED ---> V3
+ Present participle Hiện tại phân tư :Vo+ing ---> V4
( chức năng như tính từ hay dùng trong thì tiếp diễn)
+ Gerund Danh động từ:(Vo+ing)
(chức năng như danh từ hoặc động từ)----> V4
I. Bare infinitive :(bare)động từ nguyên mẫu không to
1. Sau modal verb ( động từ khiếm khuyết )
2. Sau auxilary verb : do, does, did.
3. Sau make, let, help( sau help có thể có to inf ).
Passive voice ( dùng to inf theo sau.Trừ let
4. Sau động từ chỉ giác quan:(verbs of perception )
: see, hear, smell, feel, taste, watch, notice …
Vo ( bare ) ( xong
S + V + object
Vo ( ing ) ( đang
5. Sau had better ( tốt hơn ) would rather ( thà thì hơn ), had sooner.
6. Sau thành ngữ : to do no thing but + Vo ( bare ) : không làm gì cả mà chỉ.
Can not but + Vo(bare): không còn cách nào khác.
7. Causetive form :
S + have + object ( chỉ người ) + Vo (bare).
8. Simple present tense : I,you,we,they+Vo (bare).
9. Bắt đầu câu mệnh lệnh: ( imprative )
10. The present subjunstive : S + Vo (bare)
II. To infinitive (V1) động từ nguyên mẫu có To)
1. Làm subject ( V(sing) (review formal subject)
2. Làm object of verb : S + V +to inf (as an object )
3. Làm bỗ ngữ cho tân ngữ ( object complement ) ;
S + V + obj + to infinitive
4. Làm adjective ( rút gọn adjective clause ( relative clause ) đứng sau danh từ ( review how to redute relative clause.
5. Làm adverb ( rút gọn : adverbbial clause of result : đứng sau adj
Rút gọn:adverbbial clause of purpose:chỉ mục đích
5a. Rút clause of result theo công thức sau ( phrase of result )
S + V + too adj/adv ( for object )+ to inf
S + V + adj/adv enough (for object )+to inf
5b. Rút gọn : clause of purpose theo mẫu sau ( phrase of purpose )
to inf
S + V + In order for object to inf
so as to inf
6. It takes/took + object + time + to inf
7.Causetive form : S+get + object ( chỉ người ) + to infi
III. Gerund : danh động từ
A. Gerund as a noun ( subj , obj, complement & appositive)
1. Làm chủ ngữ ( V(sing) ( ( real subject & informal subject ).
2. Làm tân ngữ
Object of verb : S + V + Vo + ing ( gerund ).
Object of preposition ( sau preposition + V-ing.
3. Làm subject complement :
my hobby is swimming ( gerund )
4. Làm appositive :
my hobby, swimming makes me healthy.
5. Đứng sau thành ngữ : it is no use, it is no good :
there no use, there is no good: vô ích
can’t stand / bear / help : không thể chịu được
6. Sau hai tính từ : busy, worth
7. Thành lập noun compound ( danh từ kép )
N + gerund (child bearring
Gerund + N ( flying machine
B. gerund as a verb : có object hoặc được bổ nghĩa bởi một trạng từ.
IV. Past participle : qúa khứ phân từ – VoED/V3
1.Thêm trợ have+VoED/V3 ( past participle )( perfect tense
2.Thêm trợ Be +VoED/V3(past participle)(passive voice
3. Làm chức năng như adjective ( passive meaning ( có thể rút gọn mệnh đề tính
 
Chào mừng quý vị đến với website của Nguyễn Đình Luyện
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.






Các ý kiến mới nhất