Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Đình Luyện)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    Ảnh ngẫu nhiên

    UNIT_2.flv UNIT_1.flv Lich_Tet_31.swf Co_Be_12_Tuoi_Khien_Ca_The_Gioi_Phai_Im_Lang_Trong_6_Phut__YouTube.flv Ta9_b2_t8_clothing.flv U3_A11.mp3 U2C1.mp3 U2B4.mp3 U2B3.mp3 U2B21.mp3 U2B1.mp3 U2A3.mp3 UNIT_2__A1.mp3 UNIT_1__C3.mp3 UNIT_1__C1.mp3 UNIT_1__B3.mp3 UNIT_1__B1.mp3 UNIT_1__A5.mp3 UNIT_1__A3.mp3 UNIT_1__A1.mp3

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    UNIT 9 THE BODY

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Đình Luyện (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:39' 31-12-2012
    Dung lượng: 70.5 KB
    Số lượt tải: 668
    Số lượt thích: 0 người
    UNIT 9: THE BODY
    I. Chọn phương án đúng hoàn thành các câu sau.
    1. Brad and Ted ______ tall.
    A. does B. do C. is D. are
    2. My mother ______ an oval face.
    A. is B. does C. has D. can
    3. Tuan and I are listening to music.
    A. We B. They C. You D. She
    4. What color _______ their dresses?
    A. do B. is C. are D. does
    5. Phong buys small- sized shoes. His ______ are small.
    A. fingers B. eyes C. hands D. feet
    6. She has a _________ face.
    A. oval B. thin C. long D. round
    7. There are _________ on the feet.
    A. toes B. fingers C. eyes D. hands
    8. His sister isn’t _________. She is tall.
    A. thin B. short C. fat D. heavy
    9. What does he do ? He is a _________.
    A. weight lifter B. engineer C. strong D. weak
    10. This woman is very old. She is _________.
    A. strong B. weak C. thin D. tall
    11. Does Mai have full_________?
    A. hair B. lips C. eyes D. shoulders
    12. Lan has long black_________.
    A. eye B. hair C. nose D. leg
    13. The boy has a small_________.
    A. nose B. eye C. ear D. lip
    14. What color are Ba’s eyes? -_________.
    A. He’s black B. They’re black C. we’re blue D. It’s brown
    15. What color is their hair ? - _________.
    A. It’s red B. They’re white C. It’s long D. Their hair are black
    16. I _________ many books.
    A. have B. has C. am having D. to have
    17. The girl _________ black eyes.
    A. is B. have C. has D. are
    18. Mrs Hoa _________ a small nose.
    A. isn’t has B. isn’t have C. don’t have D. doesn’t have
    19. We _________ breakfast at present.
    A. have B. having C. are having D. is have
    20. My brother _________ in Ben Tre Province.
    A. live B. lives C. is living D. living
    II. Đặt câu hỏi cho phần ghạch chân.
    1. My hair is black. => …………………………………………………………..
    2. My brother is a weight lifter. => …………………………………………………………..
    3. I read books every day. => …………………………………………………………..
    4. Mai watches television after school. => …………………………………………………………..
    5. Mr. Linh is tall and thin. => …………………………………………………………..
    6. Nam walks to school every morning. => …………………………………………………………..
    7. Her eyes are brown. => …………………………………………………………..
    III. Dùng từ gợi ý viết thành câu hoàn chỉnh.
    1. is / Miss Lan / tall / thin / and/?/
    => …………………………………………………………
    2. round / She / a / has / face/. /
    => …………………………………………………………
    3. brown / has / hair / long / She/./
    => …………………………………………………………
    4. blue/ eyes / have / They /./
    => …………………………………………………………
    5. nose / has / a / He / small / traight /./
    => …………………………………………………………
    6. full / He / has / lips / small/ teeth / white / and /./
    => …………………………………………………………
    7. They / light / but / are / they/ weak / are / not/./
    => …………………………………………………………
    8. Hoa / gymnast / a / is /./
    => …………………………………………………………
    IV. Đọc đoạn văn sau đó trả lời các câu hỏi.
    Miss Chi is a gymnast. She is tall and thin. She is light. But she is not weak. She is strong. She has a round face. She has long black hair. She has brown eyes. She has a small nose. She has full lips and white teeth.
    1. What does Miss Chi do? => …………………………………………………………….
    2. What color are her eyes? => …………………………………………………………….
    3. Does she have a round face or an oval face? => …………………………………………………………….
    4. Does she have a big nose? => …………………………………………………………….
    5. Is her hair long or short? => …………………………………………………………….
    V. Điên vào chỗ trống với những từ phù hợp trong khung
     
    Gửi ý kiến

    Chào mừng quý vị đến với website của Nguyễn Đình Luyện

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.