Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Đình Luyện)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    Ảnh ngẫu nhiên

    UNIT_2.flv UNIT_1.flv Lich_Tet_31.swf Co_Be_12_Tuoi_Khien_Ca_The_Gioi_Phai_Im_Lang_Trong_6_Phut__YouTube.flv Ta9_b2_t8_clothing.flv U3_A11.mp3 U2C1.mp3 U2B4.mp3 U2B3.mp3 U2B21.mp3 U2B1.mp3 U2A3.mp3 UNIT_2__A1.mp3 UNIT_1__C3.mp3 UNIT_1__C1.mp3 UNIT_1__B3.mp3 UNIT_1__B1.mp3 UNIT_1__A5.mp3 UNIT_1__A3.mp3 UNIT_1__A1.mp3

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    PHRASAL VERBS

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Mai Lan
    Ngày gửi: 21h:05' 09-12-2010
    Dung lượng: 38.6 KB
    Số lượt tải: 634
    Số lượt thích: 0 người
    NGữ PHáP Về động từ ĐI VớI GiớI Từ
    ( verb +PREPOSITION )
    a/Verb +About
    1.argue about :
    2.dream of / about :
    3.remind s.b about
    4.talk about
    
    
    B/Verb +at

    1. aim at :
    2.arrive at :
    3.bark at :
    4.connive at :
    5.dart at :
    6.demur at :
    7.glance at :
    8.guess at :
    9.laugh at :
    10.marve at :
    11.shout at :
    
    
    C/Verb +by

    1.live by :
    2.mean s.t by :
    3. overcome by :
    4.reduce by :
    
    
    D/Verb +against :

    1.guard against :
    2.hold s.t against :
    3.insure s.b against :
    4.protest against :
    5.struggle /fight against :
    6.prejudice against :
    
    
    E / Verb +for

    1.allow for :
    2.apply for :
    3.apologise for :
    4.bargain for :
    5.beg s.b for :
    6.blame s.b for :
    7.care for :
    8.change for (the better/the worse ):
    9.charge s.bfor :
    10.chide s.b for :
    11.cater for :
    12.combat for :
    13.clamour for :
    14.crave for :
    15.cry for /over :
    16.compensate for :
    17.die for :
    18.forgive for :
    19.fish for :
    20.excuse s.b for :
    21.leave for :
    22.listen for :
    23.mistake s.b for :
    24.hope for :
    25.pay for :
    26.punish s.b for :
    27.require for :
    28. reach for :
    29.send for :
    30.struggle for :
    31.sacrifice for :
    32.thank for :
    33.vote for :
    34.watch for :

    
    

    F/Verb +from
    1.benifit from :
    2.borrow from :
    3.banish s.b from :
    4.ban s.b from :
    5.copy from :
    6.derive from :
    7.differ from :
    8.digress from :
    9.depart from :
    10.deter s.b from :
    11.distinguish from :
    12.distact from :
    13.discourage from :
    14.discriminate from :
    15.expel from :
    16.exempt from :
    17.escape from :
    18.emerge from :

    19.hide from :
    20.inherit from :
    21.liberate from :
    22.obtain from :
    23.protect s.b from :
    24.prohibit s.b from :
    25.profit from :
    26.remove from :
    27.rescue s.b from :
    28.resign from :
    29.result from :
    30.retire from :
    31.recover from :
    32.release from :
    33.suffer from :
    34.stop / prevent s.b from :
    35.seperate s.b from :
    36.withdraw from :
    
    
    G/Verb +into

    1.convert into :
    2. change into :
    3.turn into :
    4.fool s.b into :
    5.force s.b into :
    6.enter into :
    7.check into :
    8.grow into :
    9.get into trouble :
    
    H/Verb +to
    1.adjust to :
    2.amount to :
    3.appeal to :
    4.attend to :
    5.answer to :
    6.apply to :
    7.attribute s.t to s.b :
    8.belong to :
    9.commit to :
    10.concede to :
    11.confess to :
    12.contribute to
    13.distribute to :
    14.compare to :
    15.condemn to :
    16.cling to :
    17.conduce to :
    18.confide s.t to s.b :
    19.devote to :
    20.face up to :
    21.help oneself to :
    22. happen to :
    23.occur to :
    24.introduce to :
    25.keep s.t to oneself :
    26.listen to :
    27.look to :
    28.lead to :
    29.look forward to :
    30.object to :
    31.oppose to :
    32.refer to
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    Chào mừng quý vị đến với website của Nguyễn Đình Luyện

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.