phrasal verbs

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: 01689125792
Người gửi: Shmily ily
Ngày gửi: 14h:19' 15-07-2011
Dung lượng: 46.5 KB
Số lượt tải: 477
Nguồn: 01689125792
Người gửi: Shmily ily
Ngày gửi: 14h:19' 15-07-2011
Dung lượng: 46.5 KB
Số lượt tải: 477
Số lượt thích:
0 người
DO Do away with : vứt bỏ Do away up : buộc chặt MAKE Make up : trang điểm, bịa ra, hoàn thành Make out : viết ra Make over : chuyển nhượng tài khoản Make up to : xu nịnh Make off with : trốn đi với BRING Bring about : gây ra Bring in : giới thiệu Bring off : đạt được thành công Bring round : làm ai hồi tỉnh, ghé thăm Bring on : thúc đẩy Bring up : giáo dục COME Come by : ghé thăm Come upon : thấy tình cờ Come across : gặp gỡ tình cờ Come about : xảy ra Come in : vào Come off : thành công Come round : ghé thăm LET Let on : tiết lộ Let up : thư giãn Let off : xin lỗi Let sb down : làm ai tuyệt vọng CALL Call up : triệu tập, gọi điện Call on : ghé thăm ai Call at : viếng thăm nơi nào Call off : hủy bỏ BREAK Break down : hư hỏng xe Break off : chấm dứt Break up : phá hủy S Supply sb with sth : cung cấp Supply sth for sb : cung cấp O Object to sb / V-ing : phản đối ai / việc gì Occur to = happen to : xảy ra Offer sb sth = offer sth for sb : đề nghị ai làm gì S Set off / out : khởi hành Stand for : tượng trưng Succeed in : thành công về TTake care of : chăm sóc Take after : trông giống Take notice of : chú ý Take account of : chú ý đến Take into consideration : xem xét Take advantage of : lợi dụng, tận dụng Take part in : tham gia Turn up : xuất hiện, vặn to Turn down : bác bỏ, vặn nhỏ Turn out : hóa ra Turn in : đi ngủ Think of sb : nghĩ về ai Think about sth : nghĩ về cái gì Think to oneself : tự nghĩ W Wait for : chờ đợi Work for : làm việc cho ai Work as : làm việc như là MAKE make away:tránh xa make off with =run away with: trốn, chuồn make out:nhận ra make preparation for st:chuẩn bị make for the open sea:ra khơi make for the door:đi ra cửa make friend with sb:làm quen với ai make use of st:tận dụng
CARRY Carry on : tiếp tục Carry over : chuyển giao Carry off : đạt được Carry out : thực hiện DRAW Draw on : tới gần Draw up : thảo ra, vạch ra FALL Fall off : thu hẹp Fall out : cãi nhau Fall through : thất bại Fall to : bắt đầu làm Fall upon : tấn công Fall in with : gặp gỡ tình cờ, đồng ý SET Set about : bắt đầu Set on : tấn công Set down : viết Set out : trình bày quan điểm Set to : bắt đầu Set up : thành lập ---------------------+++------------------------ A Admire sb for sth : khâm phục ai về việc gì Accuse sb of sth : kết tội ai về Apologize to sb for sth : xin lỗi ai về Apply for sth : nộp đơn Apply to sb for sth : yêu cầu Ask for : yêu cầu Arrange for : sắp xếp Attach to : gắn vào Agree with sb on sth : đồng ý với ai về việc gì Approve of sth to sb : tán thành việc gì với ai Absorb in : say mê Attend to : lưu tâm nơi nhỏ(Arrive at (station, airport, bus stop) thành phố, đất nước(Arrive in (London, Paris, England, France) B Blame sb for sth : đổ lỗi cho ai về 1 việc gì Bring about : xảy ra Bring in : giới thiệu Bring up : giáo dục Bring on : dẫn đến Believe in : tin tưởng Base on : dựa trên Belong to : thuộc về Beg for sth : van nài cho, xin Borrow sth for sb : mượn cái gì của ai C Call off : hủy bỏ, hoãn bỏ Congratulate sb on sth : chúc mừng ai về 1 việc gì Comply with : tuân thủ Catch sight of : trông thấy Count on : tin cậy Come from : xuất thân Concentrate on : tập trung Consist of : bao gồm Come across : gặp gỡ tình cờ Come off : xảy ra Come round : viếng thăm Come about : xảy ra Come by : kiếm được Cut down : giảm Cut out : loại ra Carry out : thực hiện Carry over : chuyển giao Carry on
CARRY Carry on : tiếp tục Carry over : chuyển giao Carry off : đạt được Carry out : thực hiện DRAW Draw on : tới gần Draw up : thảo ra, vạch ra FALL Fall off : thu hẹp Fall out : cãi nhau Fall through : thất bại Fall to : bắt đầu làm Fall upon : tấn công Fall in with : gặp gỡ tình cờ, đồng ý SET Set about : bắt đầu Set on : tấn công Set down : viết Set out : trình bày quan điểm Set to : bắt đầu Set up : thành lập ---------------------+++------------------------ A Admire sb for sth : khâm phục ai về việc gì Accuse sb of sth : kết tội ai về Apologize to sb for sth : xin lỗi ai về Apply for sth : nộp đơn Apply to sb for sth : yêu cầu Ask for : yêu cầu Arrange for : sắp xếp Attach to : gắn vào Agree with sb on sth : đồng ý với ai về việc gì Approve of sth to sb : tán thành việc gì với ai Absorb in : say mê Attend to : lưu tâm nơi nhỏ(Arrive at (station, airport, bus stop) thành phố, đất nước(Arrive in (London, Paris, England, France) B Blame sb for sth : đổ lỗi cho ai về 1 việc gì Bring about : xảy ra Bring in : giới thiệu Bring up : giáo dục Bring on : dẫn đến Believe in : tin tưởng Base on : dựa trên Belong to : thuộc về Beg for sth : van nài cho, xin Borrow sth for sb : mượn cái gì của ai C Call off : hủy bỏ, hoãn bỏ Congratulate sb on sth : chúc mừng ai về 1 việc gì Comply with : tuân thủ Catch sight of : trông thấy Count on : tin cậy Come from : xuất thân Concentrate on : tập trung Consist of : bao gồm Come across : gặp gỡ tình cờ Come off : xảy ra Come round : viếng thăm Come about : xảy ra Come by : kiếm được Cut down : giảm Cut out : loại ra Carry out : thực hiện Carry over : chuyển giao Carry on
 
Chào mừng quý vị đến với website của Nguyễn Đình Luyện
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.






Các ý kiến mới nhất