Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Đình Luyện)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    Ảnh ngẫu nhiên

    UNIT_2.flv UNIT_1.flv Lich_Tet_31.swf Co_Be_12_Tuoi_Khien_Ca_The_Gioi_Phai_Im_Lang_Trong_6_Phut__YouTube.flv Ta9_b2_t8_clothing.flv U3_A11.mp3 U2C1.mp3 U2B4.mp3 U2B3.mp3 U2B21.mp3 U2B1.mp3 U2A3.mp3 UNIT_2__A1.mp3 UNIT_1__C3.mp3 UNIT_1__C1.mp3 UNIT_1__B3.mp3 UNIT_1__B1.mp3 UNIT_1__A5.mp3 UNIT_1__A3.mp3 UNIT_1__A1.mp3

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    phrasal verb

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn:
    Người gửi: Hoàng Thùy Linh
    Ngày gửi: 00h:07' 31-10-2010
    Dung lượng: 27.5 KB
    Số lượt tải: 253
    Số lượt thích: 0 người
    Some phrasal verbs

    accuse … of: buộc tội
    apologise to sb … for: xin lỗi ai ve j
    apologize for: xin lỗi về
    apply for: nộp đơn xin việc
    arrive in/at: đến (nơi)
    ask … for: hỏi … cho
    believe in: tin tưởng vào
    belong to: thuộc về
    blame … for: đổ lỗi
    borrow … from: mượn
    care about: quan tâm về
    care for: chăm sóc/thích/yêu cầu
    charge … with: phạt
    come across: tình cờ gặp
    complain to … about: than phiền
    concentrate on: tập trung
    congratulate … on: chúc mừng
    consist of: bao gồm
    crash into: va chạm vào
    deal with: giải quyết
    decide on: quyết định về
    depend on: thuộc vào
    die of: chết vì
    divide into: chia (ra)
    dream of / about: mơ về
    escape from: thoát khỏi
    explain … to: giải thích
    feel like: cảm thấy như
    happen to: xảy đến
    hear about/from/of: nghe về
    hope for: hi vọng về
    insist on: khăng khăng
    invite … to: mời
    laugh/smile at: cười vào
    leave … for: rời … để đến
    listen to: nghe
    live on: sống nhờ vào
    look after: chăm sóc
    look around: nhìn quanh
    look at: nhìn
    look back on: nhìn về quá khứ
    look down on: khinh rẻ
    look for: tìm
    look forward to: mong đợi
    look into: điều tra
    object to: phản đối
    participate in: tham gia vào
    pay for: trả tiền cho
    point / aim at: chỉ … vào
    prefer … to: thích … hơn
    prepare for: chuẩn bị
    provide … with: cung cấp
    regard … as: coi … như
    rely … on: dựa vào
    remind … of: nhắc nhở
    result from: do bởi
    result in: gây ra
    run into: tình cờ gặp
    search for: tìm kiếm
    send for: cho mời (ai) đến
    shout at: la, hét
    speak/talk to: nói với
    spend … on: chi tiêu … cho
    succeed in: thành công về
    suffer from: đau, chịu đựng
    take after: giống
    think about / of: nghĩ về
    throw … at: ném … vào
    translate … from … into:dịch…từ…sang
    wait for: chờ
    warn … about: cảnh báo … về
    write to: viết thư cho
    * LƯU Ý: Động từ hai chữ đi với GO
    go after: đuổi theo, theo sau
    go ahead: tiến hành, thẳng tiến
    go along: tiến triển
    go away: đi khỏi
    go back: trở về
    go by: (thời gian) trôi qua
    go down: (giá cả) giảm (# go up)
    go off: cháy, nổ
    go on: xảy ra, diễn ra, tiếp tục
    go out: tắt, bị dặp tắt
    go over: xem xét, kiểm tra kỹ
    go with: hợp với
    4) V + N + Giới từ:
    catch sight of: thoáng thấy
    give place to: dành chỗ cho
    give way to: nhượng bộ
    keep pace with: theo kịp
    lose sight of: mất hút
    lose touch with: mất liên lạc với
    lose track of: quên mất
    make allowance for: chiếu cố đến
    make fun of: chọc ghẹo, chế nhạo
    make a fuss over/about: làm lộn xộn
    make room for: nhường chỗ cho
    make use of: sử dụng, tận dụng
    pay attention to: chú ý đến
    put a stop to: chấm dứt
    put an end to: chấm dứt
    set fire to: làm cháy, đốt
    take account of: tính đến
    take advantage of: lợi dụng,tận dụng
    take care of: chăm sóc
    take note of: ghi chú, ghi nhận
    take notice of: lưu ý, để ý

     
    Gửi ý kiến

    Chào mừng quý vị đến với website của Nguyễn Đình Luyện

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.