Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Đình Luyện)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    Ảnh ngẫu nhiên

    UNIT_2.flv UNIT_1.flv Lich_Tet_31.swf Co_Be_12_Tuoi_Khien_Ca_The_Gioi_Phai_Im_Lang_Trong_6_Phut__YouTube.flv Ta9_b2_t8_clothing.flv U3_A11.mp3 U2C1.mp3 U2B4.mp3 U2B3.mp3 U2B21.mp3 U2B1.mp3 U2A3.mp3 UNIT_2__A1.mp3 UNIT_1__C3.mp3 UNIT_1__C1.mp3 UNIT_1__B3.mp3 UNIT_1__B1.mp3 UNIT_1__A5.mp3 UNIT_1__A3.mp3 UNIT_1__A1.mp3

    Thành viên trực tuyến

    12 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    giao an phu dao 6

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Người Bí Ẩn
    Ngày gửi: 09h:05' 13-01-2014
    Dung lượng: 788.5 KB
    Số lượt tải: 112
    Số lượt thích: 0 người
    Preparing date:…… /……/2013
    Teaching date: ……/…../2013
    UNIT 1: GREETINGS
    Period: 1
    Week : 1
    I. Objectives:
    - Review the grammar and the vocabulary of unit one: Greetings.
    - Give some experiences in doing a test.
    - Develop four skills: listening, speaking, reading and writing.
    II. Language content:
    - Tenses: the present simple.
    - Greetings
    III. Teaching aids and method:
    - Teaching aids: chalk, board and book.
    - Method: Communicative approach.
    IV. Procedures:
    Activities/ Time
    Teacher’s activites
    Students’ activities
    
    Activity 1
    (10’)













    Activitiy 2
    (25’)











































    Activity 3
    (7’)
















    Home work
    (3’)
    T asks ss to remind vocabulary of unit one.
    Ex: hello/ hi/ good morning …
    T helps student to review structure:
    - What’s your name?
    My name’s + ………………
    Ex: What’s your name?
    My name is Lan.
    How are you?
    I’m + ……………
    Ex: How are you?
    I’m fine. Thank you!
    How old are you?
    I’m + ………/ I’m + ………… years old.
    Ex: How old are you?
    I’m eleven / I’m eleven years old.
    T asks ss to do some exercises:
    I. xếp các câu sau thành đoạn hội thoại hợp lý:
    1 . a- Hello, Thu
    b- Lan, this is Nam.
    c- Hello ,Nam . How old are you?
    d- I’m eleven.
    e- Hello, Lan.
    2. a - I’m fine. Thank you. And you?
    b- Good morning ,Hoa.
    c- Hello, Lan Anh. How old are you?
    d- Fine, thanks. Hoa, this is Lan Anh.
    e- I am nine.
    f- Good morning, Lan. How are you?
    3. a - fine, thanks.
    b- How are you Lan?
    c- Hello, Nam
    d- I’m fine , thanks. How are you?
    e- Hi, Lan.
    4.a - Bye
    b- Fine, thanks. Goodbye
    c- How are you?
    d- Good morning, children.
    e- Good morning, Miss Thu.
    . f- We’re fine, thank you.
    How are you?
    II. thành các mẩu hội thoại sau:
    1. Ba: ___________________, Miss Thu.
    Miss Thu: ______________, Ba. How______________________?
    Ba: I’m__________, _________you. And____________________?
    Miss Thu: ___________, _____________.
    2. Lan:__________, Mai.
    Mai:________________________, Lan. This si Ba.
    Lan:____________________,Ba.______________________?
    Ba:I________________twelve.________________________?
    Lan: ____________________eleven.

    III. Đặt câu hỏi cho những câu trả lời sau:
    1. _____________________________? – I’m fine, thank you.
    2. _____________________________? – I’m ten.
    3.____________________________? – I’m twelve years old.
    4.__________________________ ? – My name’s Lan.
    T corrects and gives out the answer key:
    I.
    1. d-a-b-c-e 2. b-c-a-d-f-e 3. c-e-b-d-a 4 .d-f-c-e-d-a

    II. 1.Ba: Hello
    Miss Thu: Hi, How are you?
    Ba: I’m fine, thank you.
    Miss Thu: Fine, thank.
    2. Lan: hello
    Mai: hello
    Lan: hi. How old are you?
    Ba: I’m twelve. And you?
    Lan : I’m eleven.
    III.
    1. How are you? 2. How old are you?
    3. How old are you? 4. what’s your name?
    T asks ss to do exercises at home:
    đáp án đúng nhất để điền vào chỗ trống:
    1………… morning, teacher.
    A.Hi B.Good C. Hello
    2.How …… you?
    A. am B. is C. are
    3.How old are you?
     
    Gửi ý kiến

    Chào mừng quý vị đến với website của Nguyễn Đình Luyện

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.