Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Đình Luyện)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    Ảnh ngẫu nhiên

    UNIT_2.flv UNIT_1.flv Lich_Tet_31.swf Co_Be_12_Tuoi_Khien_Ca_The_Gioi_Phai_Im_Lang_Trong_6_Phut__YouTube.flv Ta9_b2_t8_clothing.flv U3_A11.mp3 U2C1.mp3 U2B4.mp3 U2B3.mp3 U2B21.mp3 U2B1.mp3 U2A3.mp3 UNIT_2__A1.mp3 UNIT_1__C3.mp3 UNIT_1__C1.mp3 UNIT_1__B3.mp3 UNIT_1__B1.mp3 UNIT_1__A5.mp3 UNIT_1__A3.mp3 UNIT_1__A1.mp3

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    EXERCICES UNIT 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Đình Luyện (trang riêng)
    Ngày gửi: 03h:09' 06-01-2013
    Dung lượng: 37.0 KB
    Số lượt tải: 137
    Số lượt thích: 0 người
    EXERCICES. ( UNIT 9)

    I- Choose the correct word or phrase:
    1. Miss Hoa has __________ lips. ( long / full / short / round )
    2. David is a __________ boy. ( tall / long / yellow / oval)
    3. Her hair is __________ ( round / full / heavy / short )
    4. He has __________ oval face. ( an / a / the / or )
    5. My teeth are __________ ( white / green / tall / fat )
    6. __________ are her eyes? ( What / What color / How / Which color )
    7. His __________ is black. ( teeth / eyes / hair / clothes )
    8. Is her face oval? Yes __________ is. ( she / it / her / face )
    9. Dat has a __________ face. ( strong / round / weak / tall )
    10. He isn’t thin, he is __________ ( short / weak / strong / fat )
    11. She is not fat. She is __________ ( heavy / long / tall / thin )
    12. His father is not short. He’s __________ ( long / light / tall / short )

    II- Supply the correct form or tense of the verbs in the bracket:
    A/ Thì hiện tại đơn của đông từ .
    - I/ YOU/ WE/ THEY/ TEN 2 + V ...
    - HE/ SHE/ IT/ TEN 1 + V(S ,ES)
    B/ Thì hiện tại tiếp diễn:
    Cách dùng : - Dùng để diễn tả một việc đang diễn ra lúc nói. ( thưòng có các từ đi kèm : now ( bây giờ); at the moment (Luc nay); at present ( hien tai)
    I + am + V-ing +...
    We/ you/ they/ + are + V-ing + ...
    He/ she/ it + is + V-ing + ...
    13. I __________ (have) many pens.
    14. Ly __________ (have) black eyes.
    15. Mr Tan __________ ( not have) a small nose.
    16. His friends __________ (live) in the country.
    17. These boys __________ (be) tall and thin.
    18. Nam __________ (play) soccer in the stadium at the moment.
    19. We __________ ( have) breakfast now.
    20. Mai __________ (not be) weak. She is a strong girl.

    III- Fill in the blank with one suitable word from the box:

    heavy – fingers – new – weak – thin – hair – lips
    
    
    21. Mr Hung isn’t fat. He’s __________
    22. These books aren’t old. They’re __________
    23. She has full __________
    24. My mother has long black __________
    25. The bag isn’t light. It is __________
    26. There are five __________ on each hand.
    27. My father is eighty-nine. He is __________
    IV- Put the words in the correct order to make meaningful sentence:

    28. color / your / what / is / hair?
    __________________________________________
    29. Mai / face / oval / has / an / and / nose / small / a .
    __________________________________________
    30. Thu’s / long / short / hair / is / or ?
    __________________________________________
    31. sisters / have / black / my / eyes.
    __________________________________________
    32. small / has / white / she / teeth.
    __________________________________________

    Rewrite these sentences so it has the same meaning as the first:

    33. Her face is oval.
    She has an _________________________________
    34. He has a round face.
    His face ____________________________________
    35. He is not weak.
    He is ______________________________________
    36. He is heavy.
    He is not ___________________________________
     
    Gửi ý kiến

    Chào mừng quý vị đến với website của Nguyễn Đình Luyện

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.