Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Đình Luyện)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    Ảnh ngẫu nhiên

    UNIT_2.flv UNIT_1.flv Lich_Tet_31.swf Co_Be_12_Tuoi_Khien_Ca_The_Gioi_Phai_Im_Lang_Trong_6_Phut__YouTube.flv Ta9_b2_t8_clothing.flv U3_A11.mp3 U2C1.mp3 U2B4.mp3 U2B3.mp3 U2B21.mp3 U2B1.mp3 U2A3.mp3 UNIT_2__A1.mp3 UNIT_1__C3.mp3 UNIT_1__C1.mp3 UNIT_1__B3.mp3 UNIT_1__B1.mp3 UNIT_1__A5.mp3 UNIT_1__A3.mp3 UNIT_1__A1.mp3

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Đề thi học kì 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Chế Thái Bình
    Ngày gửi: 10h:50' 22-01-2021
    Dung lượng: 590.0 KB
    Số lượt tải: 28
    Số lượt thích: 0 người
    TỔNG HỢP ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 6
    MÔN TIẾNG ANH NĂM 2020 - 2021
    ĐỀ SỐ 1
    I. Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại
    1. A. books B. pencils C.rulers D. bags
    2. A. read B. teacher C. eat D. ahead
    3. A. tenth B. math C. brother D. theater
    4. A. has B. name C. family D. lamp
    5. A. does B. watches C. finishes D. brushes
    6. A. city B. fine C. kind D. like
    7. A. bottle B. job C. movie D. chocolate
    8. A. son B. come C. home D.mother II. Chọn một từ không cùng nhóm với các từ còn lại
    A. never B. usually C. always D. after
    2. A. orange B. yellow C. apple D. blue
    3. A. see B. thirsty C. hungry D. hot
    4. A. carrot B. rice C. bread D. noodle
    5. A. face B. eye C. month D. leg
    6. A. you B. their C. his D. my
    7. A. sugar B. bottle C. box D. tube
    8. A. in B. but C. of D. under
    III. Chọn đáp án đúng nhất (A, B, C hoặc D) để hoàn thành các câu sau
    1. She ………………. to the radio in the morning.
    A. listen B. watches C. listens D. sees
    2. My friend ………………. English on Monday and Friday.
    A. not have B. isn’t have C. don’t have D. doesn’t have
    3. I am ……….., so I don’t want to eat any more.
    A. hungry B. thirsty C. full D. small
    4. ………………. do you work? - I work at a school.
    A. What B. Where C. When D. How
    5. I’m going to the ……………….. now. I want to buy some bread.
    A. post office B. drugstore C. bakery D. toy store
    6. Is this her …………………?
    A. erasers B. books C. an eraser D. eraser
    7. The opposite of”weak”is ………………………………
    A. thin B. small C. strong D. heavy
    8. She doesn’t have ……………….. friends at school.
    A. a B. some C. many D. much
    9. ………………… long or short?
    A. Does Mai have hair B. Is Mai’s hair C. Does Mai’s hair have D. Is hair of Mai
    10. What does Lien do when ……….. warm?
    A. it B. it’s C. its D. they’re
    11. ………………. you like a drink?
    A. What B. Would C. Want D. How
    12. I need a large ………….. of toothpaste.
    A. bar B. can C. tube D. box
    13. What about …………….. to Hue on Sunday?
    A. to go B. go C. going D. goes
    14. Mr & Mrs Brown & their father have ……………… legs.
    A. four B. six C. eight D. ten
    15. I usually go swimming in hot …………………..
    A. winter B. autumn C. day D. summer
    16. There are …………………. fingers in one hand.
    A. two B. five C. ten D. one
    17. My school …… three floors and my classroom is on the first floor.
    A. have B. has C. are D. is
    18. His mother is a doctor. She works in a ………………….
    A. hospital B.
     
    Gửi ý kiến

    Chào mừng quý vị đến với website của Nguyễn Đình Luyện

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.